verbTải xuống🔗Chia sẻCho ăn đòn, đánh cho một trận. To beat up or punish someone.Ví dụ:"If he keeps bullying my little brother, I'm going to give it to him. "Nếu nó cứ bắt nạt em trai tao, tao sẽ cho nó ăn đòn.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻNỗ lực, chiến đấu hết mình. To put up a good fight against someone.Ví dụ:"Even though Maria was losing the tennis match, she decided to give it to her opponent in the final set and played her best. "Mặc dù Maria đang thua trận tennis, cô ấy quyết định nỗ lực hết mình với đối thủ trong set cuối và chơi hết sức có thể.actionsportmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻCho, giao cấu, quan hệ, làm tình. To have sexual relations with someone.sexactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc